妹
[mèi]
em gái
比自己年幼的女性兄弟姐妹
我有妹。
wǒ yǒu mèi.Tôi có em gái
爸爸、妈妈、妹妹和我。
bà ba, mā ma, mèi mei hé wǒ.Bố, mẹ, em gái và mình.
Trong bài: Gia đình có mấy người? · 几 / 多少她们是孪生姐妹,长得非常像。
tā men shì luán shēng jiě mèi, cháng de fēi cháng xiàng.Họ là chị em sinh đôi, trông rất giống nhau.
您说得对,这些教材卖给学弟学妹更合适。
nín shuō de duì, zhè xiē jiào cái mài gěi xué dì xué mèi gèng hé shì.Thầy nói đúng, mấy cuốn giáo trình này bán cho các em khóa dưới hợp lý hơn.
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光