堂妹
[táng mèi] [堂 妹]
em họ gái cùng dòng họ nội
我堂妹去年顺利考上了北京的一所大学。
wǒ táng mèi qù nián shùn lì kǎo shàng le běi jīng de yì suǒ dà xué.Em họ tôi năm ngoái đã thi đỗ thuận lợi vào một trường đại học ở Bắc Kinh.
[táng mèi] [堂 妹]
em họ gái cùng dòng họ nội
我堂妹去年顺利考上了北京的一所大学。
wǒ táng mèi qù nián shùn lì kǎo shàng le běi jīng de yì suǒ dà xué.Em họ tôi năm ngoái đã thi đỗ thuận lợi vào một trường đại học ở Bắc Kinh.