兄弟姐妹
[xiōng dì jiě mèi] [兄 弟 姐 妹]
anh chị em; các con trong gia đình
是啊,我们兄弟姐妹如果意见不合,公司可能就无法正常运营了。
shì a, wǒ men xiōng dì jiě mèi rú guǒ yì jiàn bù hé, gōng sī kě néng jiù wú fǎ zhèng cháng yùn yíng le.Đúng vậy, anh chị em chúng em nếu ý kiến không hợp, công ty có thể sẽ không cách nào vận hành bình thường được nữa.
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…兄弟姐妹应该好好相处。
xiōng dì jiě mèi yīng gāi hǎo hǎo xiāng chǔ.Anh chị em nên sống hòa thuận với nhau.