姐
[jiě]
1.chị gái
比自己年长的女性兄弟姐妹
她是我姐。
tā shì wǒ jiě.Cô ấy là chị tôi.
2.chị; cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn
对年长女性的亲切称呼
王姐今天没来上班。
wáng jiě jīn tiān méi lái shàng bān.Hôm nay chị Vương không đi làm.
爸爸、妈妈、哥哥、姐姐……很多人。
bà ba, mā ma, gē ge, jiě jie…… hěn duō rén.Bố, mẹ, anh trai, chị gái... rất nhiều người.
Trong bài: Gia đình có mấy người? · 几 / 多少那个穿红衣服的美女是我姐姐。
nà ge chuān hóng yī fu de měi nǚ shì wǒ jiě jie.Người phụ nữ đẹp mặc áo đỏ kia là chị gái tôi.