姐姐
[jiě jie] [姐 姐]
1.chị gái
比自己年长的女性同胞
我姐姐是老师。
wǒ jiě jie shì lǎo shī.Chị gái tôi là giáo viên.
2.chị; cách gọi phụ nữ trẻ lớn tuổi hơn
对年长年轻女子的亲切称呼
姐姐,请问医院怎么走?
jiě jie, qǐng wèn yī yuàn zěn me zǒu?Chị ơi, cho em hỏi đi đến bệnh viện thế nào?
个
爸爸、妈妈、哥哥、姐姐……很多人。
bà ba, mā ma, gē ge, jiě jie…… hěn duō rén.Bố, mẹ, anh trai, chị gái... rất nhiều người.
Trong bài: Gia đình có mấy người? · 几 / 多少那个穿红衣服的美女是我姐姐。
nà ge chuān hóng yī fu de měi nǚ shì wǒ jiě jie.Người phụ nữ đẹp mặc áo đỏ kia là chị gái tôi.