门生
[mén shēng] [门 生]
đệ tử; học trò (của một danh sư)
我们要好好发展这门生意。
wǒ men yào hǎo hǎo fā zhǎn zhè mén shēng yì.Chúng ta phải phát triển tốt việc làm ăn này.
这家公司专门生产高质量的防盗门。
zhè jiā gōng sī zhuān mén shēng chǎn gāo zhì liàng de fáng dào mén.Công ty này chuyên sản xuất cửa an ninh chất lượng cao.
这家工厂专门生产高质量的皮革制品。
zhè jiā gōng chǎng zhuān mén shēng chǎn gāo zhì liàng de pí gé zhì pǐn.Nhà máy này chuyên sản xuất các sản phẩm bằng da chất lượng cao.