门人
[mén rén] [门 NHÂN]
đệ tử; người theo; người bám theo (tại nhà quý tộc)
我会给核心文档设置加密,同时严格限制跨部门人员的查看权限。
wǒ huì gěi hé xīn wén dàng shè zhì jiā mì, tóng shí yán gé xiàn zhì kuà bù mén rén yuán de chá kàn quán xiàn.Em sẽ cài đặt mã hóa cho tài liệu cốt lõi, đồng thời hạn chế nghiêm ngặt quyền xem của nhân sự khác phòng ban.
Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp学校计划在秋季引入两门人工智能课程。
xué xiào jì huà zài qiū jì yǐn rù liǎng mén rén gōng zhì néng kè chéng.Nhà trường dự định đưa vào hai môn học về trí tuệ nhân tạo vào mùa thu.