徒步
[tú bù] [徒 步]
đi bộ
步行,不用交通工具
周末我和几位同学一起徒步穿越了这片原始森林。
zhōu mò wǒ hé jǐ wèi tóng xué yì qǐ tú bù chuān yuè le zhè piàn yuán shǐ sēn lín.Cuối tuần, tôi và vài người bạn cùng lớp đã đi bộ xuyên qua khu rừng nguyên sinh này.
我们徒步穿越了这片原始森林。
wǒ men tú bù chuān yuè le zhè piàn yuán shǐ sēn lín.Chúng tôi đi bộ băng qua khu rừng nguyên sinh này.
我们周末打算去那片丘陵徒步。
wǒ men zhōu mò dǎ suàn qù nà piàn qiū líng tú bù.Cuối tuần chúng tôi dự định đi bộ đường dài ở vùng đồi núi đó.
他们周末经常去野外徒步和摄影。
tā men zhōu mò jīng cháng qù yě wài tú bù hé shè yǐng.Cuối tuần họ thường đi bộ đường dài và chụp ảnh ngoài trời.