信徒
[xìn tú] [信 徒]
tín đồ
许多信徒跪在佛像前虔诚地祈祷。
xǔ duō xìn tú guì zài fó xiàng qián qián chéng dì qí dǎo.Nhiều tín đồ quỳ trước tượng Phật thành tâm cầu nguyện.
信徒们虔诚地跪在地上祈祷。
xìn tú men qián chéng dì guì zài dì shàng qí dǎo.Các tín đồ kính cẩn quỳ trên mặt đất cầu nguyện.
信徒们千里迢迢前去朝圣。
xìn tú men qiān lǐ tiáo tiáo qián qù cháo shèng.Các tín đồ lặn lội ngàn dặm đến để hành hương bái kiến.