僧俗[sēng sú] [僧 俗]Lưu từKhácngười thường; dân thườngChữ trong từ僧sēng(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[sēng qié])俗sútầm thườngTừ cùng chữ:风俗fēng súHSK 4phong tục僧人sēng rénHSK 8nhà sư民俗mín súHSK 8phong tục phổ biến习俗xí súHSK 9phong tục庸俗yōng súHSK 9thô tục通俗tōng súHSK 9thông tụcTừ cận nghĩa:俗家sú jiāngười thường凡夫俗子fán fū sú zǐngười thường