颜面扫地[yán miàn sǎo dì] [颜 面 扫 地]Lưu từKhácnghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)Chữ trong từ颜yánmàu面miànmặt扫sǎoquét (bằng chổi hoặc chổi quét)地dìđấtTừ cùng chữ:外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ颜色yán sèHSK 2màu sắc各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương土地tǔ dìHSK 4đất陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)基地jī dìHSK 5căn cứ内地nèi dìHSK 6nội địaXem thêm (3)