颜
[yán]
màu; sắc mặt; dung mạo
你看,地上有很多颜色的线条。
nǐ kàn, dì shàng yǒu hěn duō yán sè de xiàn tiáo.Cậu xem, trên mặt đất có rất nhiều vạch màu.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语花园里点缀着各种颜色的鲜花。
huā yuán lǐ diǎn zhuì zhe gè zhǒng yán sè de xiān huā.Trong khu vườn được tô điểm bằng đủ loại hoa tươi sắc màu.
是啊,这是不同颜色的垃圾桶。
shì a, zhè shì bù tóng yán sè de lā jī tǒng.Đúng vậy, đây là những thùng rác màu sắc khác nhau.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越