扫尾[sǎo wěi] [扫 尾]Lưu từKháchoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúcChữ trong từ扫sǎoquét (bằng chổi hoặc chổi quét)尾wěiđuôiTừ cùng chữ:扫兴sǎo xìngHSK 8làm mất hứng扫墓sǎo mùHSK 8quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)扫描sǎo miáoHSK 8quét扫除sǎo chúHSK 8dọn dẹp结尾jié wěiHSK 8kết thúc追尾zhuī wěiHSK 9tông vào đuôi xe