战略性
[zhàn lüè xìng] [战 略 性]
mang tính chiến lược
你说得对,战略性投资着眼于未来长远收益,确实很有必要。
nǐ shuō de duì, zhàn lüè xìng tóu zī zhuó yǎn yú wèi lái cháng yuǎn shōu yì, què shí hěn yǒu bì yào.Cậu nói đúng, đầu tư mang tính chiến lược nhắm vào lợi ích lâu dài trong tương lai, quả thực rất cần thiết.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…