详
[xiáng]
chi tiết; toàn diện
国名写中文,详细地址写英文就行。
guó míng xiě zhōng wén, xiáng xì dì zhǐ xiě yīng wén jiù xíng.Tên quốc gia viết tiếng Trung, địa chỉ chi tiết viết tiếng Anh là được.
Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện医生详细说明了他的健康状况。
yī shēng xiáng xì shuō míng le tā de jiàn kāng zhuàng kuàng.Bác sĩ giải thích chi tiết về tình trạng sức khỏe của anh ấy.
我看了一下,内容很丰富,写得很详细。
wǒ kàn le yí xià, nèi róng hěn fēng fù, xiě de hěn xiáng xì.Thầy xem qua rồi, nội dung rất phong phú, viết rất chi tiết.
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了