详尽【詳盡】
[xiáng jìn] [详 尽]
thấu đáo và chi tiết; toàn diện; chi tiết tỉ mỉ đầy đủ
详细全面,毫无遗漏。
这份报告对市场现状的分析十分详尽,为公司决策提供了重要依据。
zhè fèn bào gào duì shì chǎng xiàn zhuàng de fēn xī shí fēn xiáng jìn, wèi gōng sī jué cè tí gōng le zhòng yào yī jù.Bản báo cáo này phân tích tình hình thị trường rất chi tiết tỉ mỉ, cung cấp căn cứ quan trọng cho quyết sách của công ty.
内容很详尽,方案里主要包含哪些具体的设备改造呢?
nèi róng hěn xiáng jìn, fāng àn lǐ zhǔ yào bāo hán nǎ xiē jù tǐ de shè bèi gǎi zào ne?Nội dung rất chi tiết, trong phương án chủ yếu bao gồm những cải tạo thiết bị cụ thể nào?
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得这本教材的注释非常清晰详尽。
zhè běn jiào cái de zhù shì fēi cháng qīng xī xiáng jìn.Phần chú thích của giáo trình này rất rõ ràng và chi tiết.
没错,为了这次面试,她甚至提前做了一份详尽的市场调研。
méi cuò, wèi le zhè cì miàn shì, tā shèn zhì tí qián zuò le yí fèn xiáng jìn de shì chǎng diào yán.Đúng vậy, để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn lần này, cô ấy thậm chí còn làm trước một bản nghiên cứu thị trường chi tiết.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…