一点
[yī diǎn] [一 点]
một chút; một ít; một chấm
我摸了一下它的头,有一点热。
wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能请把电视机的音量调小一点儿。
qǐng bǎ diàn shì jī de yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn r.Xin hãy chỉnh âm lượng tivi nhỏ lại một chút.
有点低,你再往上拿高一点点。
yǒu diǎn dī, nǐ zài wǎng shàng ná gāo yì diǎn diǎn.Hơi thấp, bạn giơ cao lên một chút xíu nữa.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着