三分
[sān fēn] [三 分]
một chút; ở mức độ nào đó
对,每个组长都要说两三分钟。
duì, měi gè zǔ zhǎng dōu yào shuō liǎng sān fēn zhōng.Đúng, mỗi nhóm trưởng đều phải nói hai ba phút.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…这根绳子长一米又三分之一米。
zhè gēn shéng zi cháng yì mǐ yòu sān fēn zhī yī mǐ.Sợi dây này dài một mét và một phần ba mét.
时间差不多是三分钟。
shí jiān chà bù duō shì sān fēn zhōng.Thời gian xấp xỉ là ba phút.
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多