少量
[shǎo liàng] [少 量]
một chút; một ít; một vài
数量不多,较少
做菜时放入少量盐即可提味。
zuò cài shí fàng rù shǎo liàng yán jí kě tí wèi.Khi nấu ăn chỉ cần cho một lượng ít muối là có thể tăng hương vị.
出发前少量喝,途中按补水计划喝,别一次喝太多。
chū fā qián shǎo liàng hē, tú zhōng àn bǔ shuǐ jì huà hē, bié yí cì hē tài duō.Trước khi xuất phát uống một ít, dọc đường uống theo kế hoạch bổ sung nước, đừng uống quá nhiều một lần.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…化验单显示他的尿中有少量蛋白。
huà yàn dān xiǎn shì tā de niào zhōng yǒu shǎo liàng dàn bái.Phiếu xét nghiệm cho thấy trong nước tiểu của anh ấy có một lượng nhỏ protein.
