有一点
[yǒu yī diǎn] [HỮU 一 点]
một chút; có phần
我摸了一下它的头,有一点热。
wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能这道题有一点儿难,我不会做。
zhè dào tí yǒu yì diǎn r nán, wǒ bú huì zuò.Câu này hơi khó một chút, tôi không biết làm.
不是了,时间有一点儿改变。
bú shì le, shí jiān yǒu yì diǎn r gǎi biàn.Không phải đâu, thời gian có chút thay đổi.
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần