些微
[xiē wēi] [些 微]
nhẹ; nhỏ; không đáng kể; hơi hơi
这些微塑料主要来源是什么?
zhè xiē wēi sù liào zhǔ yào lái yuán shì shén me?Nguồn gốc chính của những vi nhựa này là gì?
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类长时间重压使得木板中间有些微凹。
cháng shí jiān zhòng yā shǐ de mù bǎn zhōng jiān yǒu xiē wēi āo.Bị đè nặng lâu ngày khiến phần giữa của tấm ván hơi lõm xuống.
他们需要在发布会上明确指出,到底哪些微观经济条件会触发加息。
tā men xū yào zài fā bù huì shàng míng què zhǐ chū, dào dǐ nǎ xiē wēi guān jīng jì tiáo jiàn huì chù fā jiā xī.Họ cần chỉ ra rõ ràng tại buổi họp báo, rốt cuộc những điều kiện kinh tế vi mô nào sẽ kích hoạt việc tăng lãi suất.
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求