XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

供不应求【供不應求】

[gōng bù yìng qiú] [供 BẤT 应 求]

cung không đáp ứng cầu

供应不能满足需求

这款新能源汽车上市后销量暴增,供不应求。

zhè kuǎn xīn néng yuán qì chē shàng shì hòu xiāo liàng bào zēng, gōng bú yìng qiú.

Mẫu xe năng lượng mới này sau khi ra mắt doanh số tăng vọt, cung không đủ cầu.

市场上这种新型材料供不应求,满足不了用户之需。

shì chǎng shàng zhè zhǒng xīn xíng cái liào gōng bú yìng qiú, mǎn zú bù liǎo yòng hù zhī xū.

Vật liệu mới này trên thị trường cung không đủ cầu, không đáp ứng được nhu cầu của người dùng.