家教
[jiā jiào] [GIA 教]
1.giáo dục gia đình; sự dạy dỗ trong gia đình
指家庭教育规矩或受雇到家辅导的教师。
良好的家教能让孩子从小树立正确的道德观念。
liáng hǎo de jiā jiào néng ràng hái zi cóng xiǎo shù lì zhèng què de dào dé guān niàn.Sự giáo dục gia đình tốt giúp con trẻ hình thành quan niệm đạo đức đúng đắn từ nhỏ.
2.gia sư (người dạy kèm tại nhà)
指受雇到学生家里辅导功课的教师。
请问你是在哪里找到这位英语家教的?
qǐng wèn nǐ shì zài nǎ lǐ zhǎo dào zhè wèi yīng yǔ jiā jiào de?Xin hỏi bạn tìm vị gia sư tiếng Anh này ở đâu vậy?
这家教育机构很有名。
zhè jiā jiào yù jī gòu hěn yǒu míng.Cơ quan giáo dục này rất nổi tiếng.