致歉
[zhì qiàn] [致 歉]
xin lỗi; bày tỏ sự tiếc nuối
他特意叮嘱我向组委会致歉,免得产生不必要的误解。
tā tè yì dīng zhǔ wǒ xiàng zǔ wěi huì zhì qiàn, miǎn de chǎn shēng bú bì yào de wù jiě.Cậu ấy dặn riêng mình gửi lời xin lỗi đến ban tổ chức, tránh để nảy sinh hiểu lầm không đáng có.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪因客观原因未能出席发布会,他特意向主办方致歉。
yīn kè guān yuán yīn wèi néng chū xí fā bù huì, tā tè yì xiàng zhǔ bàn fāng zhì qiàn.Do nguyên nhân khách quan không thể đến dự buổi họp báo, anh ấy đã đặc biệt gửi lời xin lỗi đến ban tổ chức.
嗯,你说得对。我们得马上召回涉事批次并诚恳致歉。
èn, nǐ shuō de duì. wǒ men děi mǎ shàng zhào huí shè shì pī cì bìng chéng kěn zhì qiàn.Ừm, bạn nói đúng. Chúng ta phải lập tức thu hồi lô hàng liên quan và chân thành xin lỗi.
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm