赔礼
[péi lǐ] [赔 礼]
xin lỗi; làm lành
哎呀,这确实是个不小的疏忽。后来您赶紧向他赔礼道歉了吗?
āi yā, zhè què shí shì gè bù xiǎo de shū hū. hòu lái nín gǎn jǐn xiàng tā péi lǐ dào qiàn le ma?Ây da, đây quả thực là một sự sơ suất không nhỏ. Sau đó thầy có mau chóng nhận lỗi và xin lỗi bạn ấy không?
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至他满脸堆笑地向客人赔礼。
tā mǎn liǎn duī xiào dì xiàng kè rén péi lǐ.Anh ấy tươi cười tạ lỗi với khách.