XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

赔【賠】

[péi]

1.bồi thường tổn thất; bồi thường; chịu tổn thất tài chính

补偿损失;做生意亏本

你弄坏了我的电脑,必须赔。

nǐ nòng huài le wǒ de diàn nǎo, bì xū péi.

Bạn làm hỏng máy tính của tôi, phải bồi thường.

2.tạ lỗi; xin lỗi

向人赔礼道歉

这件事是我不对,我向你赔不是。

zhè jiàn shì shì wǒ bú duì, wǒ xiàng nǐ péi bú shì.

Chuyện này là tôi sai, tôi xin tạ lỗi với bạn.

不贵,主要包括车辆损坏和事故赔偿。

bú guì, zhǔ yào bāo kuò chē liàng sǔn huài hé shì gù péi cháng.

Không đắt, chủ yếu bao gồm hư hại xe và bồi thường tai nạn.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

是卖家的责任,一般运费险会自动赔付的。

shì mài jiā de zé rèn, yì bān yùn fèi xiǎn huì zì dòng péi fù de.

Là trách nhiệm của người bán, thường thì bảo hiểm vận chuyển sẽ tự động bồi thường.

Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online

他要求对方赔偿一切经济损害。

tā yāo qiú duì fāng péi cháng yí qiè jīng jì sǔn hài.

Anh ta yêu cầu đối phương bồi thường mọi thiệt hại kinh tế.