索赔【索賠】
[suǒ péi] [索 赔]
yêu cầu bồi thường; đòi bồi thường; khởi kiện đòi bồi thường
发生损失后向对方要求赔偿。
由于对方违约造成严重损失,公司决定依法向其索赔。
yóu yú duì fāng wéi yuē zào chéng yán zhòng sǔn shī, gōng sī jué dìng yī fǎ xiàng qí suǒ péi.Do đối phương vi phạm hợp đồng gây tổn thất nghiêm trọng, công ty quyết định khởi kiện đòi bồi thường theo pháp luật.
没错,我们发一封索赔函,看看对方的态度。
méi cuò, wǒ men fā yì fēng suǒ péi hán, kàn kàn duì fāng de tài dù.Không sai, chúng ta gửi một thư khiếu nại, xem thái độ của đối phương.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量诉求除了退还押金,还要索赔相应的违约金吗?
sù qiú chú le tuì huán yā jīn, hái yào suǒ péi xiāng yìng de wéi yuē jīn ma?Yêu cầu ngoài trả lại tiền đặt cọc, có đòi bồi thường tiền vi phạm hợp đồng tương ứng không?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不对,必须追究房东违约责任,索赔全部经济损失。
duì, bì xū zhuī jiū fáng dōng wéi yuē zé rèn, suǒ péi quán bù jīng jì sǔn shī.Đúng, phải truy cứu trách nhiệm vi phạm hợp đồng của chủ nhà, đòi bồi thường toàn bộ tổn thất kinh tế.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不