索性
[suǒ xìng] [索 性]
dứt khoát; thà... cho xong
表示干脆、直截了当
既然方案无法达成共识,我们索性推倒重新设计。
jì rán fāng àn wú fǎ dá chéng gòng shí, wǒ men suǒ xìng tuī dǎo chóng xīn shè jì.Nếu phương án không thể đạt đồng thuận, chúng tôi dứt khoát bỏ đi làm lại từ đầu.
言之有理,索性今晚就一鼓作气把它彻底完结吧。
yán zhī yǒu lǐ, suǒ xìng jīn wǎn jiù yì gǔ zuò qì bǎ tā chè dǐ wán jié ba.Có lý, thôi thì tối nay làm một mạch cho xong hẳn đi.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性既然修补隐患多,我们索性彻底拆除内部旧电缆吧。
jì rán xiū bǔ yǐn huàn duō, wǒ men suǒ xìng chè dǐ chāi chú nèi bù jiù diàn lǎn ba.Đã sửa chữa nhiều rủi ro, hay là chúng ta dứt khoát tháo dỡ toàn bộ cáp cũ bên trong luôn.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性与其被动等待,我们索性制定修复方案,争取专项资金。
yǔ qí bèi dòng děng dài, wǒ men suǒ xìng zhì dìng xiū fù fāng àn, zhēng qǔ zhuān xiàng zī jīn.Thay vì thụ động chờ đợi, chúng ta thà rằng lập phương án phục hồi, tranh thủ nguồn vốn chuyên dụng.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性