借过
[jiè guò] [借 过]
xin lỗi (ví dụ: vui lòng cho qua)
他凭借过硬的专业实力和出色表现,赢得了客户的信赖。
tā píng jiè guò yìng de zhuān yè shí lì hé chū sè biǎo xiàn, yíng dé le kè hù de xìn lài.Anh ấy nhờ vào năng lực chuyên môn vững vàng và biểu hiện xuất sắc mà giành được lòng tin của khách hàng.
诸葛亮凭借过人的智慧,提出了许多令人拍案叫绝的计策。
zhū gě liàng píng jiè guò rén de zhì huì, tí chū le xǔ duō lìng rén pāi àn jiào jué de jì cè.Gia Cát Lượng dựa vào trí tuệ hơn người đã đưa ra nhiều mưu kế khiến người ta phải trầm trồ thán phục.
这家老字号企业凭借过硬的产品质量赢得了广大客户的信赖。
zhè jiā lǎo zì hào qǐ yè píng jiè guò yìng de chǎn pǐn zhì liàng yíng dé le guǎng dà kè hù de xìn lài.Doanh nghiệp lâu năm này nhờ chất lượng sản phẩm xuất sắc đã giành được sự tin tưởng của đông đảo khách hàng.