歉
[qiàn]
xin lỗi; hối tiếc; thiếu
哎呀,真的是我记错了。抱歉。
āi yā, zhēn de shì wǒ jì cuò le. bào qiàn.Ây da, thật sự là mình nhớ nhầm rồi. Xin lỗi.
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的打扰您的休息,实在感到抱歉。
dǎ rǎo nín de xiū xi, shí zài gǎn dào bào qiàn.Làm phiền bạn nghỉ ngơi, thật lòng cảm thấy có lỗi.
喂,王老师,真抱歉现在打扰您。
wèi, wáng lǎo shī, zhēn bào qiàn xiàn zài dǎ rǎo nín.Alo, thầy Vương, thật ngại quá giờ này làm phiền thầy.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn