歉意
[qiàn yì] [歉 意]
lời xin lỗi; sự hối tiếc
觉得对不起别人的心情。
对于本次航班延误,我们向各位乘客表达诚挚的歉意。
duì yú běn cì háng bān yán wù, wǒ men xiàng gè wèi chéng kè biǎo dá chéng zhì de qiàn yì.Đối với sự cố chậm chuyến bay lần này, chúng tôi xin gửi lời xin lỗi chân thành đến quý hành khách.
好,我会转达你的歉意,完成后一起总结经验。
hǎo, wǒ huì zhuǎn dá nǐ de qiàn yì, wán chéng hòu yì qǐ zǒng jié jīng yàn.Được, tôi sẽ chuyển lời xin lỗi của em, sau khi hoàn thành chúng ta cùng rút kinh nghiệm.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót他笨拙地表达着自己的歉意。
tā bèn zhuō dì biǎo dá zhe zì jǐ de qiàn yì.Anh ấy ngượng ngập bày tỏ lời xin lỗi của mình.
对于这次因系统漏洞导致的严重后果,我们深表歉意,绝不推卸任何责任。
duì yú zhè cì yīn xì tǒng lòu dòng dǎo zhì de yán zhòng hòu guǒ, wǒ men shēn biǎo qiàn yì, jué bù tuī xiè rèn hé zé rèn.Đối với hậu quả nghiêm trọng do lỗ hổng hệ thống gây ra lần này, chúng tôi xin bày tỏ sự xin lỗi sâu sắc, tuyệt đối không đùn đẩy bất kỳ trách nhiệm nào.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng trước công chúng