陪罪[péi zuì] [陪 罪]Lưu từKhácxin lỗi; lời xin lỗiChữ trong từ陪péiđi cùng罪zuìtộiTừ cùng chữ:受罪shòu zuìHSK 6chịu đựng犯罪fàn zuìHSK 6phạm tội陪同péi tóngHSK 6đi cùng得罪dé zuiHSK 7làm mất lòng陪伴péi bànHSK 8đồng hành陪葬péi zàngHSK 8được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợTừ cận nghĩa:不好意思bù hǎo yì siHSK 2cảm thấy xấu hổ抱歉bào qiànHSK 6xin lỗi道歉dào qiànHSK 6xin lỗi歉qiànxin lỗi借光jiè guāngxin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ)借过jiè guòxin lỗi (ví dụ: vui lòng cho qua)致歉zhì qiànxin lỗi赔礼péi lǐxin lỗi骚瑞sāo ruìxin lỗi (từ mượn)Xem thêm (1)