安闲[ān xián] [安 闲]Lưu từKhácthong thả; vô tư lựChữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng闲xiánnhàn rỗiTừ ghép:安闲自在ān xián zì zaithong thả tự tại (thành ngữ)安闲自得ān xián zì décảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)安闲舒适ān xián shū shìthong thả và tự tại (thành ngữ)安闲随意ān xián suí yìthong thả và tự do (thành ngữ)Từ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho休闲xiū xiánHSK 5giải trí安慰ān wèiHSK 5an ủi空闲kòng xiánHSK 5thời gian rảnh rỗi安检ān jiǎnHSK 6kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá))Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:逍xiāothong thả