安闲随意[ān xián suí yì] [安 闲 随 意]Lưu từKhácthong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải máiChữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng闲xiánnhàn rỗi随suítheo意yìý tưởngTừ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh愿意yuàn yìHSK 2muốn故意gù yìHSK 2cố ý满意mǎn yìHSK 2hài lòng主意zhǔ yiHSK 3kế hoạch同意tóng yìHSK 3đồng ý安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặtXem thêm (3)