寝
[qǐn]
(hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi; (hình thức giới hạn) phòng ngủ; (hình thức giới hạn) lăng mộ hoàng gia
他为了准备竞赛,废寝忘食地读书。
tā wèi le zhǔn bèi jìng sài, fèi qǐn wàng shí dì dú shū.Anh ấy quên ăn quên ngủ học bài để chuẩn bị cho cuộc thi.
他打扫完寝室后就去图书馆看书了。
tā dǎ sǎo wán qǐn shì hòu jiù qù tú shū guǎn kàn shū le.Cậu ấy dọn dẹp xong phòng ký túc xá liền đến thư viện đọc sách.
他废寝忘食地工作,终于完成了项目。
tā fèi qǐn wàng shí dì gōng zuò, zhōng yú wán chéng le xiàng mù.Anh ấy làm việc quên ăn quên ngủ, cuối cùng đã hoàn thành dự án.