墟
[xū]
tàn tích; (văn học) làng; chợ quê
战争把繁华的家园变成了废墟。
zhàn zhēng bǎ fán huá de jiā yuán biàn chéng le fèi xū.Chiến tranh đã biến quê hương phồn hoa thành tàn tích.
救援人员在废墟中发现了尸体。
jiù yuán rén yuán zài fèi xū zhōng fā xiàn le shī tǐ.Nhân viên cứu hộ đã phát hiện thi thể trong đống đổ nát.
伤者在废墟下虚弱地呼喊求救。
shāng zhě zài fèi xū xià xū ruò dì hū hǎn qiú jiù.Người bị thương yếu ớt kêu cứu dưới đống đổ nát.