构筑
[gòu zhù] [构 筑]
xây dựng; thi công; kiến thiết
同意,这样能从源头遏制无序投机并构筑防火墙。
tóng yì, zhè yàng néng cóng yuán tóu è zhì wú xù tóu jī bìng gòu zhù fáng huǒ qiáng.Đồng ý, như vậy có thể ngăn chặn đầu cơ vô trật tự từ gốc và dựng tường lửa.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于所以无为并不是毫无作为,而是提前构筑好自我校准的运行机制?
suǒ yǐ wú wèi bìng bú shì háo wú zuò wéi, ér shì tí qián gòu zhù hǎo zì wǒ jiào zhǔn de yùn xíng jī zhì?Cho nên vô vi không phải là không làm gì cả, mà là xây dựng sẵn cơ chế vận hành tự hiệu chuẩn từ trước?
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗