修筑
[xiū zhù] [修 筑]
xây dựng
城墙修筑得十分坚固。
chéng qiáng xiū zhù de shí fēn jiān gù.Tường thành được xây dựng vô cùng kiên cố.
为了防止海水倒灌,当地修筑了坚固的海堤。
wèi le fáng zhǐ hǎi shuǐ dǎo guàn, dāng dì xiū zhù le jiān gù de hǎi dī.Để ngăn nước biển tràn vào, địa phương đã xây dựng đê biển kiên cố.
军队修筑了坚固的工事,准备防御敌人的进攻。
jūn duì xiū zhù le jiān gù de gōng shì, zhǔn bèi fáng yù dí rén de jìn gōng.Quân đội đã xây dựng các công sự kiên cố, chuẩn bị phòng thủ các đợt tiến công của kẻ thù.