投资组合
[tóu zī zǔ hé] [投 资 组 合]
danh mục đầu tư
嗯,你现在的投资组合都有什么?风险高吗?
èn, nǐ xiàn zài de tóu zī zǔ hé dōu yǒu shén me? fēng xiǎn gāo ma?Ừm, danh mục đầu tư hiện tại của bạn có những gì? Rủi ro có cao không?
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了是啊,这时候调整心态、重新规划投资组合才对。
shì a, zhè shí hòu tiáo zhěng xīn tài, chóng xīn guī huà tóu zī zǔ hé cái duì.Đúng vậy, lúc này điều chỉnh tâm lý, quy hoạch lại danh mục đầu tư mới là đúng.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了您是说,向他们展示低风险的资产配置和投资组合?
nín shì shuō, xiàng tā men zhǎn shì dī fēng xiǎn de zī chǎn pèi zhì hé tóu zī zǔ hé?Ý thầy là cho họ xem cách phân bổ tài sản và danh mục đầu tư rủi ro thấp ạ?
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免