联合声明
[lián hé shēng míng] [联 合 声 明]
tuyên bố chung
那就太好了。如果中方同意,我们可以草拟联合声明草案。
nà jiù tài hǎo le. rú guǒ zhōng fāng tóng yì, wǒ men kě yǐ cǎo nǐ lián hé shēng míng cǎo àn.Thế thì tốt quá. Nếu phía Trung Quốc đồng ý, chúng em có thể dự thảo bản tuyên bố chung.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương这是两国政府发表的联合声明。
zhè shì liǎng guó zhèng fǔ fā biǎo de lián hé shēng míng.Đây là tuyên bố liên hợp do hai chính phủ đưa ra.
那么我们责成技术团队尽快拟定联合声明初稿,落实本次磋商的共识。
nà me wǒ men zé chéng jì shù tuán duì jǐn kuài nǐ dìng lián hé shēng míng chū gǎo, luò shí běn cì cuō shāng de gòng shí.Vậy chúng ta giao cho đội ngũ kỹ thuật nhanh chóng soạn thảo bản dự thảo tuyên bố chung, cụ thể hóa các đồng thuận của đàm phán lần này.
Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng