XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

切合实际

[qiè hé shí jì] [切 合 实 际]

thực tế; tương ứng với thực tế; đáp ứng tình huống thực tiễn

好啊,这个角度深刻切合实际,我很期待你的具体发言。

hǎo a, zhè ge jiǎo dù shēn kè qiè hé shí jì, wǒ hěn qī dài nǐ de jù tǐ fā yán.

Được chứ, góc nhìn này sâu sắc và sát với thực tế, thầy rất mong chờ bài phát biểu cụ thể của em.

Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh

那第一阶段的具体周期,您觉得设定为三个月是否切合实际呢?

nà dì yì jiē duàn de jù tǐ zhōu qī, nín jué de shè dìng wéi sān gè yuè shì fǒu qiè hé shí jì ne?

Vậy chu kỳ cụ thể của giai đoạn một, thầy thấy ấn định ba tháng liệu có sát thực tế không ạ?

Trong bài: Bàn chiến lược thị trường

哎,你的出发点虽好,但我们经常要跟海外客户开会,这切合实际吗?

āi, nǐ de chū fā diǎn suī hǎo, dàn wǒ men jīng cháng yào gēn hǎi wài kè hù kāi huì, zhè qiè hé shí jì ma?

Ái chà, điểm xuất phát của bạn tuy tốt, nhưng chúng ta thường xuyên phải họp với khách hàng nước ngoài, điều này có thực tế không?

Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số