真事[zhēn shì] [真 事]Lưu từKhácthực tế; tính xác thực; điều có thậtChữ trong từ真zhēnthật事shìviệcTừ ghép:真人真事zhēn rén zhēn shìngười thật và sự việc có thậtTừ cùng chữ:真的zhēn deHSK 1thực sự同事tóng shìHSK 2đồng nghiệp好事hǎo shìHSK 2hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "…故事gù shiHSK 2câu chuyện真正zhēn zhèngHSK 2chính hãng从事cóng shìHSK 3làm本事běn shiHSK 3tài liệu gốc真实zhēn shíHSK 3thật办事bàn shìHSK 4xử lý (công việc)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:实际shí jìHSK 2thực tế现实xiàn shíHSK 3thực tế事实上shì shí shàngHSK 3thực tế务实wù shíHSK 9giải quyết vấn đề cụ thể丽实lì shíthực tế变通biàn tōngthực tế切合实际qiè hé shí jìthực tế