务实【務實】
[wù shí] [务 实]
giải quyết vấn đề cụ thể; thực tế
致力于具体实际的业务。
王老师推崇务实的高效教学法,注重提升学员的实际运用能力。
wáng lǎo shī tuī chóng wù shí de gāo xiào jiào xué fǎ, zhù zhòng tí shēng xué yuán de shí jì yùn yòng néng lì.Thầy Vương đề cao phương pháp giảng dạy thực tế, hiệu quả cao, chú trọng nâng cao năng lực ứng dụng thực tiễn của học viên.
thực tế; thiết thực
讲究实际、不求虚荣的。
他的发言非常务实,切中要害。
tā de fā yán fēi cháng wù shí, qiè zhòng yào hài.Phát biểu của anh ấy rất thiết thực, đánh trúng trọng tâm.
嗯,内容非常务实,我听得很投入。
èn, nèi róng fēi cháng wù shí, wǒ tīng de hěn tóu rù.Ừm, nội dung rất thiết thực, em nghe rất chăm chú.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得很好,这个决定既果断又务实,祝你顺利。
hěn hǎo, zhè ge jué dìng jì guǒ duàn yòu wù shí, zhù nǐ shùn lì.Rất tốt, quyết định này vừa quyết đoán vừa thực tế, chúc em thuận lợi.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定借您吉言,相信这种务实双赢的模式能获得各方的认可。
jiè nín jí yán, xiāng xìn zhè zhǒng wù shí shuāng yíng de mó shì néng huò dé gè fāng de rèn kě.Xin cảm ơn lời chúc của anh, tin rằng mô hình thiết thực đôi bên cùng có lợi này sẽ được các bên công nhận.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử