务虚
[wù xū] [务 虚]
thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)
研讨会上,大家既要务实解决具体问题,也要务虚探讨未来战略。
yán tǎo huì shàng, dà jiā jì yào wù shí jiě jué jù tǐ wèn tí, yě yào wù xū tàn tǎo wèi lái zhàn lüè.Tại hội thảo, mọi người vừa phải thực tế giải quyết vấn đề cụ thể, vừa phải bàn bạc lý luận trừu tượng để định hướng chiến lược tương lai.