XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

馨

[xīn]

thơm ngát

他送给老师一枝美丽的康乃馨。

tā sòng gěi lǎo shī yì zhī měi lì de kāng nǎi xīn.

Cậu ấy tặng cô giáo một cành hoa cẩm chướng xinh đẹp.

摄影师捕捉到了一个温馨的画面。

shè yǐng shī bǔ zhuō dào le yí gè wēn xīn de huà miàn.

Nhiếp ảnh gia đã bắt được một cảnh tượng ấm áp.

我们在海边点火露营,感觉很温馨。

wǒ men zài hǎi biān diǎn huǒ lù yíng, gǎn jué hěn wēn xīn.

Chúng tôi nhóm lửa cắm trại ở bờ biển, cảm thấy rất ấm áp.