XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

柔软【柔軟】

[róu ruǎn] [柔 软]

mềm mại

质地或触感软和,不坚硬。

这种高档丝绸面料触感极其柔软舒适。

zhè zhǒng gāo dàng sī chóu miàn liào chù gǎn jí qí róu ruǎn shū shì.

Chất liệu lụa cao cấp này cảm giác chạm vào cực kỳ mềm mại và dễ chịu.

他在鞋里垫了一双柔软的鞋垫。

tā zài xié lǐ diàn le yì shuāng róu ruǎn de xié diàn.

Anh ấy lót một đôi lót giày mềm mại vào bên trong giày.

猫咪喜欢蜷缩在柔软的垫子上睡觉。

māo mī xǐ huan quán suō zài róu ruǎn de diàn zǐ shàng shuì jiào.

Mèo con thích cuộn tròn ngủ trên chiếc đệm êm ái.

母亲在床上铺了一张干净柔软的床单。

mǔ qīn zài chuáng shàng pù le yì zhāng gān jìng róu ruǎn de chuáng dān.

Mẹ trải một chiếc ga giường sạch sẽ, mềm mại lên giường.