菲薄[fěi bó] [菲 薄]Lưu từKháckhiêm tốn; nghèo nàn; mỏngChữ trong từ菲fěinghèo薄báomỏngTừ ghép:妄自菲薄wàng zì fěi bóquá khiêm tốn (thành ngữ)Từ cùng chữ:单薄dān bóHSK 7yếu ớtTừ cận nghĩa:谦虚qiān xūHSK 6khiêm tốn谦逊qiān xùnHSK 8khiêm tốn虚xūHSK 9chột dạ谦qiānkhiêm tốn卑陋bēi lòukhiêm tốn自谦zì qiānkhiêm tốnVí dụ trong bài học做人要自信,不可妄自菲薄。zuò rén yào zì xìn, bù kě wàng zì fěi bó.Làm người phải tự tin, không được tự coi nhẹ bản thân.