逊
[xùn]
thoái vị; khiêm tốn; nhún nhường
茶道讲究心平气和与礼貌谦逊。
chá dào jiǎng jiū xīn píng qì hé yǔ lǐ mào qiān xùn.Trà đạo chú trọng sự bình tâm và lễ độ khiêm nhường.
面对赞美,她表现得十分谦逊。
miàn duì zàn měi, tā biǎo xiàn de shí fēn qiān xùn.Trước những lời khen ngợi, cô ấy tỏ ra vô cùng khiêm nhường.
他的临场发挥比平时略有逊色。
tā de lín chǎng fā huī bǐ píng shí lüè yǒu xùn sè.Khả năng thể hiện tại chỗ của anh ấy có phần kém hơn bình thường một chút.