别客气
[bié kè qi] [别 客 气]
đừng nhắc đến; không cần khách sáo
哈哈,别客气,那是老师应该做的。
hā hā, bié kè qì, nà shì lǎo shī yīng gāi zuò de.Haha, đừng khách sáo, đó là việc thầy nên làm mà.
Trong bài: Đáp lại ơn giúp đỡ trước đây你想吃什么就尽管拿,别客气。
nǐ xiǎng chī shén me jiù jǐn guǎn ná, bié kè qì.Bạn muốn ăn gì cứ lấy tự nhiên, đừng khách khí.
别客气,快去准备吧,祝你明天会议顺利。
bié kè qì, kuài qù zhǔn bèi ba, zhù nǐ míng tiān huì yì shùn lì.Đừng khách sáo, mau đi chuẩn bị đi, chúc cuộc họp ngày mai của bạn thuận lợi.
Trong bài: Góp ý hoàn thiện bài thuyết trình công ty