不用客气
[bù yòng kè qi] [BẤT 用 客 气]
không có chi; đừng khách sáo; không cần khách sáo
不用客气,有需要就告诉我。
bú yòng kè qì, yǒu xū yào jiù gào sù wǒ.Không cần khách khí, có nhu cầu thì nói với tôi.
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…不用客气,这是我应该做的。
bú yòng kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.Đừng khách khí, đây là điều tôi nên làm.
不用客气,周日上午十点见。
bú yòng kè qì, zhōu rì shàng wǔ shí diǎn jiàn.Không cần khách sáo, hẹn gặp sáng chủ nhật lúc mười giờ.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà